apposition
apposition nghĩa là sự áp vào, sự đặt vào, đồng vị ngữ.
Nghĩa của apposition
Danh từ · giống cái
- Sự áp vào, sự đặt vào, sự dán vào, sự đóng vào.
- Apposition des scelléssự niêm phong
- Ngôn ngữ học Đồng vị ngữ.
- Mot mis en appositiontừ dùng làm đồng vị ngữ
Dạng từ của apposition
Đi với mạo từ: une apposition · l'apposition
| Số nhiều | appositions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apposition
Câu hỏi thường gặp
apposition nghĩa là gì?
apposition (danh từ) nghĩa là sự áp vào, sự đặt vào, đồng vị ngữ.
apposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apposition (giọng Pháp chuẩn): /a.po.zi.sjɔ̃/.
apposition là giống đực hay giống cái?
apposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).