apogée
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.pɔ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
apogée nghĩa là điểm viễn địa, tuyệt đỉnh.
Nghĩa của apogée
Danh từ · giống đực
- Thiên văn học Điểm viễn địa.
- Tuyệt đỉnh.
- Apogée de la gloiretuyệt đỉnh vinh quang
Dạng từ của apogée
Đi với mạo từ: un apogée · l'apogée
| Số nhiều | apogées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apogée
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apogee (a point in an orbit around the Earth); apogee, the peak or greatest point of something
Câu hỏi thường gặp
apogée nghĩa là gì?
apogée (danh từ) nghĩa là điểm viễn địa, tuyệt đỉnh.
apogée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apogée (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔ.ʒe/.
apogée là giống đực hay giống cái?
apogée là danh từ giống đực (dùng với un, le).