périgée
danh từ giống đực (m)
/pe.ʁi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
périgée nghĩa là điểm cận địa.
Nghĩa của périgée
Danh từ · giống đực
- Thiên văn Điểm gần quả đất nhất, điểm cận địa.
Dạng từ của périgée
Đi với mạo từ: un périgée · le périgée
| Số nhiều | périgées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với périgée
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perigee (point in the orbit of any object)
Câu hỏi thường gặp
périgée nghĩa là gì?
périgée (danh từ) nghĩa là điểm cận địa.
périgée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của périgée (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁi.ʒe/.
périgée là giống đực hay giống cái?
périgée là danh từ giống đực (dùng với un, le).