appontement
danh từ giống đực (m)
/a.pɔ̃t.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
appontement nghĩa là cầu tàu, cầu bến.
Nghĩa của appontement
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Cầu tàu, cầu bến.
Dạng từ của appontement
Đi với mạo từ: un appontement · l'appontement
| Số nhiều | appontements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appontement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landing stage; pier, wharf
Câu hỏi thường gặp
appontement nghĩa là gì?
appontement (danh từ) nghĩa là cầu tàu, cầu bến.
appontement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appontement (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔ̃t.mɑ̃/.
appontement là giống đực hay giống cái?
appontement là danh từ giống đực (dùng với un, le).