embarcadère
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.baʁ.ka.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
embarcadère nghĩa là bến tàu thủy, sân ga.
Nghĩa của embarcadère
Danh từ · giống đực
- Bến tàu thủy.
- Đường sắt, từ cũ nghĩa cũ Sân ga.
Dạng từ của embarcadère
Đi với mạo từ: un embarcadère · l'embarcadère
| Số nhiều | embarcadères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embarcadère
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pier, wharf
Câu hỏi thường gặp
embarcadère nghĩa là gì?
embarcadère (danh từ) nghĩa là bến tàu thủy, sân ga.
embarcadère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embarcadère (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.baʁ.ka.dɛʁ/.
embarcadère là giống đực hay giống cái?
embarcadère là danh từ giống đực (dùng với un, le).