embarcation
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.baʁ.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
embarcation nghĩa là thuyền con, xuồng.
Nghĩa của embarcation
Danh từ · giống cái
- Thuyền con, xuồng.
- Mettre les embarcations à la merthả xuồng xuống biển
Dạng từ của embarcation
Đi với mạo từ: une embarcation · l'embarcation
| Số nhiều | embarcations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embarcation
Đồng nghĩa
Họ từ của embarcation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boat, craft; embarkation; transportation
Câu hỏi thường gặp
embarcation nghĩa là gì?
embarcation (danh từ) nghĩa là thuyền con, xuồng.
embarcation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embarcation (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.baʁ.ka.sjɔ̃/.
embarcation là giống đực hay giống cái?
embarcation là danh từ giống cái (dùng với une, la).