voilier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vwa.lje/ giọng máy của trình duyệt
voilier nghĩa là thuyền buồm, thợ buồm.
Nghĩa của voilier
Danh từ · giống đực
- Thuyền buồm.
- Thợ buồm (may, chữa buồm).
- Chim bay xa (cũng) oiseau voilier.
Dạng từ của voilier
Đi với mạo từ: un voilier · le voilier
| Số nhiều | voiliers |
| Giống cái | voilière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sailboat (a boat propelled by sails); sailfish
- Danh từ sailmaker (profession)
Câu hỏi thường gặp
voilier nghĩa là gì?
voilier (danh từ) nghĩa là thuyền buồm, thợ buồm.
voilier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voilier (giọng Pháp chuẩn): /vwa.lje/.
voilier là giống đực hay giống cái?
voilier là danh từ giống đực (dùng với un, le).