appartement
appartement nghĩa là căn hộ.
Nghĩa của appartement
Danh từ · giống đực
- Căn hộ.
- Il y a deux appartements par étage dans cet immeublenhà này mỗi tầng có hai căn hộ
- Appartement à louercăn hộ cho thuê
- Être propriétaire de son appartementlàm chủ căn hộ của mình
Dạng từ của appartement
Đi với mạo từ: un appartement · l'appartement
| Số nhiều | appartements |
Câu ví dụ với appartement
- Je vis dans un appartement. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7409
- J'habite dans un appartement. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #606504
- Nous avons loué l'appartement. Tụi tao thuê một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #647757
- Elle vit dans un appartement. Cô ấy sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2797805
- Yanni a inspecté l'appartement. Yanni xem xét kỹ căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11941597
- Le nouvel appartement est confortable. Căn hộ mới thật thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505908
- J'habite en appartement. Tôi sống trong một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1503919
- Quel bel appartement ! Căn hộ mới đẹp làm sao! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13209122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apartment, flat
Câu hỏi thường gặp
appartement nghĩa là gì?
appartement (danh từ) nghĩa là căn hộ.
appartement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appartement (giọng Pháp chuẩn): /a.paʁ.tə.mɑ̃/.
appartement là giống đực hay giống cái?
appartement là danh từ giống đực (dùng với un, le).