apport
danh từ giống đực (m)
/a.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
apport nghĩa là sự đem đến, vật đem đến.
Nghĩa của apport
Danh từ · giống đực
- Sự đem đến; vật đem đến, vật góp vào.
- Luật học, pháp lý Tài sản góp vào của chung (của vợ chồng).
- Vốn hùn vào, vốn góp.
- Apport en numéraire/en naturevốn góp bằng hiện kim/bằng hiện vật
- Nghĩa bóng Phần đóng góp, phần cống hiến.
Dạng từ của apport
Đi với mạo từ: un apport · l'apport
| Số nhiều | apports |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apport
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contribution, input
Câu hỏi thường gặp
apport nghĩa là gì?
apport (danh từ) nghĩa là sự đem đến, vật đem đến.
apport phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apport (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔʁ/.
apport là giống đực hay giống cái?
apport là danh từ giống đực (dùng với un, le).