apoplectique
/a.pɔ.plɛk.tik/ giọng máy của trình duyệt
apoplectique nghĩa là ngập máu.
Nghĩa của apoplectique
Tính từ
- Y học Ngập máu.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người bẩm chất ngập máu.
Dạng từ của apoplectique
| Số nhiều | apoplectiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ apoplectic
Câu hỏi thường gặp
apoplectique nghĩa là gì?
apoplectique (tính từ, danh từ) nghĩa là ngập máu.
apoplectique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apoplectique (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔ.plɛk.tik/.