apophyse
danh từ giống cái (f)
/apɔfiz/ giọng máy của trình duyệt
apophyse nghĩa là mỏm xương, mỏm.
Nghĩa của apophyse
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Mỏm xương; mỏm.
- Apophyse articulairemỏm khớp
Dạng từ của apophyse
Đi với mạo từ: une apophyse · l'apophyse
| Số nhiều | apophyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apophysis
Câu hỏi thường gặp
apophyse nghĩa là gì?
apophyse (danh từ) nghĩa là mỏm xương, mỏm.
apophyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apophyse (giọng Pháp chuẩn): /apɔfiz/.
apophyse là giống đực hay giống cái?
apophyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).