aposiopèse
danh từ giống cái (f)
/a.pɔ.zjɔ.pɛz/ giọng máy của trình duyệt
aposiopèse nghĩa là phép bỏ lửng.
Nghĩa của aposiopèse
Danh từ · giống cái
- Văn học Phép bỏ lửng.
Dạng từ của aposiopèse
Đi với mạo từ: une aposiopèse · l'aposiopèse
| Số nhiều | aposiopèses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aposiopèse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aposiopesis, reticence
Câu hỏi thường gặp
aposiopèse nghĩa là gì?
aposiopèse (danh từ) nghĩa là phép bỏ lửng.
aposiopèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aposiopèse (giọng Pháp chuẩn): /a.pɔ.zjɔ.pɛz/.
aposiopèse là giống đực hay giống cái?
aposiopèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).