TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

appeler

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.p(ə).le/ giọng máy của trình duyệt

appeler nghĩa là gọi, gọi là.

Nghĩa của appeler

Ngoại động từ

  1. Gọi.
    • Appeler de loingọi từ xa
    • Appeler au secourskêu cứu
    • On vous appelle au téléphonecó người gọi anh ở dây nói
  2. Gọi là.
    • C'est ce qu'on appelle une idiotie!Đó là cái mà người ta gọi là điều ngốc!
    • Appeler les choses par leur nomgọi đích danh sự vật (chứ không nói nhẹ đi)
  3. Gọi (đến), mời (đến); gọi tòng quân; gọi ra tòa.
    • Appeler le médecinmời thầy thuốc
    • Appeler un taxigọi xe taxi đến
    • Appeler qqn en témoignagegọi ra tòa làm chứng
    • Appeler sous les drapeauxgọi nhập ngũ, gọi tòng quân
  4. Gọi tên, đặt tên.
    • Ils appelleront leur prochaine fille Hoahọ sẽ đặt tên cho con gái sắp đẻ của họ là Hoa
  5. Cử.
    • Appeler quelqu'un à un postecử ai vào một chức vụ
  6. Đòi hỏi.
    • Une question qui appelle toute notre attentionmột vấn đề đòi hỏi ta phải toàn tâm chú ý
  7. Khiến cho đáng, làm cho có đủ tư cách.
    • Ces qualités l'appellent à ce postenhững đức tính đó khiến cho anh ta đáng giữ chức vụ ấy
  8. Từ cũ, nghĩa cũ Thách (đấu gươm...).
  9. Chống án.
    • en appeler àphó thác vào
    • J'en appelle à votre perspicacitétôi phó thác vào sự sáng suốt của ngài

Chia động từ appeler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: appeléHiện tại phân từ: appelant

Hiện tại présent

  • j'appelle
  • tu appelles
  • il/elle appelle
  • nous appelons
  • vous appelez
  • ils/elles appellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai appelé
  • tu as appelé
  • il/elle a appelé
  • nous avons appelé
  • vous avez appelé
  • ils/elles ont appelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'appelais
  • tu appelais
  • il/elle appelait
  • nous appelions
  • vous appeliez
  • ils/elles appelaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'appellerai
  • tu appelleras
  • il/elle appellera
  • nous appellerons
  • vous appellerez
  • ils/elles appelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'appellerais
  • tu appellerais
  • il/elle appellerait
  • nous appellerions
  • vous appelleriez
  • ils/elles appelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'appelle
  • que tu appelles
  • qu'il/elle appelle
  • que nous appelions
  • que vous appeliez
  • qu'ils/elles appellent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'appelai
  • tu appelas
  • il/elle appela
  • nous appelâmes
  • vous appelâtes
  • ils/elles appelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • appelle (tu)
  • appelons (nous)
  • appelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appeler

Trái nghĩa

Họ từ của appeler

Câu ví dụ với appeler

  • Je vais appeler de l'aide. Tôi sẽ đi gọi giúp đỡ.Tatoeba #7970980
  • Il m'appelle Pete. Anh ấy gọi tôi là Pete.Tatoeba #132359
  • Nous appelons notre professeur « Doraemon » parce qu'il est gras. Chóng tôi gọi thầy giáo của chúng tôi là "Đô rê mon" vì ông ấy béo.Tatoeba #398058
  • Le CO₂ a beaucoup à voir avec ce qu'on appelle l'effet de serre. CO₂ liên quan rất nhiều tới cái gọi là hiệu ứng nhà kính.Tatoeba #3355144
  • N'oubliez pas de m'appeler demain. Đừng quên gọi tôi dậy vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449519
  • Attends une minute. Je vais appeler Jimmy. Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1170663
  • Je pense que nous devrions appeler la police. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2412130
  • Dis-leur de m'appeler avant qu'ils ne partent. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call (out); to call, phone, ring; to call for, summon; to call (out)

Câu hỏi thường gặp

appeler nghĩa là gì?

appeler (ngoại động từ) nghĩa là gọi, gọi là.

appeler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appeler (giọng Pháp chuẩn): /a.p(ə).le/.

Chia động từ appeler ở thì hiện tại thế nào?

j'appelle, tu appelles, il/elle appelle, nous appelons, vous appelez, ils/elles appellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.