aquarelle
danh từ giống cái (f)
/a.kwa.ʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
aquarelle nghĩa là màu nước, tranh thủy mạc.
Nghĩa của aquarelle
Danh từ · giống cái
- Hội họa Màu nước.
- Tranh vẽ bằng màu nước, tranh thủy mạc.
Dạng từ của aquarelle
Đi với mạo từ: une aquarelle · l'aquarelle
| Số nhiều | aquarelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aquarelle, watercolour
Câu hỏi thường gặp
aquarelle nghĩa là gì?
aquarelle (danh từ) nghĩa là màu nước, tranh thủy mạc.
aquarelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquarelle (giọng Pháp chuẩn): /a.kwa.ʁɛl/.
aquarelle là giống đực hay giống cái?
aquarelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).