aptère
/ap.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
aptère nghĩa là không cánh, bộ không cánh.
Nghĩa của aptère
Tính từ
- Không cánh (sâu bọ, bức tượng...).
- Kiến trúc Không có cột ở cánh bên.
Danh từ · giống đực
- Số nhiều, động vật học, từ cũ nghĩa cũ Bộ không cánh (sâu bọ).
Dạng từ của aptère
| Số nhiều | aptères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aptère
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apteran
- Tính từ apterous
Câu hỏi thường gặp
aptère nghĩa là gì?
aptère (tính từ, danh từ) nghĩa là không cánh, bộ không cánh.
aptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aptère (giọng Pháp chuẩn): /ap.tɛʁ/.