TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

appliquer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.pli.ke/ giọng máy của trình duyệt

appliquer nghĩa là gắn vào, áp vào, áp dụng, ứng dụng.

Nghĩa của appliquer

Ngoại động từ

  1. Gắn vào, áp vào, bôi vào, đặt vào...
    • Appliquer une couche de peinture sur un murquét một lớp sơn lên tường
    • Appliquer du vernis sur ses onglessơn móng tay
    • Appliquer son oreille sur une cloisonáp tai vào vách
    • Appliquer un souffletcho một cái tát
    • Appliquer à qqn un baiser sur la jouehôn lên má ai
  2. Áp dụng, ứng dụng; thi hành.
    • Appliquer un théorèmeáp dụng một định lý
    • "Les lois sont bonnes ou mauvaises … par la façon dont on les applique" (France)luật lệ hay hoặc dở... là do cách thức thi hành
  3. Chuyên chú, tập trung vào.
    • Appliquer son esprit àtập trung tâm trí vào; chuyên chú vào

Chia động từ appliquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: appliquéHiện tại phân từ: appliquant

Hiện tại présent

  • j'applique
  • tu appliques
  • il/elle applique
  • nous appliquons
  • vous appliquez
  • ils/elles appliquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai appliqué
  • tu as appliqué
  • il/elle a appliqué
  • nous avons appliqué
  • vous avez appliqué
  • ils/elles ont appliqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'appliquais
  • tu appliquais
  • il/elle appliquait
  • nous appliquions
  • vous appliquiez
  • ils/elles appliquaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'appliquerai
  • tu appliqueras
  • il/elle appliquera
  • nous appliquerons
  • vous appliquerez
  • ils/elles appliqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'appliquerais
  • tu appliquerais
  • il/elle appliquerait
  • nous appliquerions
  • vous appliqueriez
  • ils/elles appliqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'applique
  • que tu appliques
  • qu'il/elle applique
  • que nous appliquions
  • que vous appliquiez
  • qu'ils/elles appliquent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'appliquai
  • tu appliquas
  • il/elle appliqua
  • nous appliquâmes
  • vous appliquâtes
  • ils/elles appliquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • applique (tu)
  • appliquons (nous)
  • appliquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appliquer

Trái nghĩa

Họ từ của appliquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to apply, to put something on something else; to apply, to employ, to make use of; to apply to, to be applicable to; to map to

Câu hỏi thường gặp

appliquer nghĩa là gì?

appliquer (ngoại động từ) nghĩa là gắn vào, áp vào, áp dụng, ứng dụng.

appliquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appliquer (giọng Pháp chuẩn): /a.pli.ke/.

Chia động từ appliquer ở thì hiện tại thế nào?

j'applique, tu appliques, il/elle applique, nous appliquons, vous appliquez, ils/elles appliquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.