Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ É — trang 7
1.442 mục từ bắt đầu bằng chữ É, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/8
- étanchementsự cầm lại
- étanchercầm lại, làm cho không rò, xảm
- étanchéitétính không rò, tính kín
- étangao
- étançongỗ chống
- étançonnementsự chống
- étançonnerchống
- étapegiai đoạn, thời kỳ, đoạn đường
- étarquerkéo căng
- étattình trạng, trạng thái, thể
- état-majorbộ tham mưu
- étatiqueThuộc nhà nước
- étatisationsự nhà nước hóa
- étatisernhà nước hóa
- étatismechủ nghĩa nhà nước
- étatisteNgười theo chủ nghĩa (kinh tế) nhà nước
- étauêtô, mỏ cặp
- étau-limeurmáy bào lưỡi chạy
- étayagesự chống, vì chống
- étayerchống, cho dựa trên, làm nòng cốt cho
- éteignoircái tắt nến, vật hình nón úp
- éteindretắt, làm phai màu
- éteinttắt, tàn đi, dịu đi
- étendagesự phơi, dây phơi
- étendardcờ, cờ xí, ngọn cờ
- étendoirdây phơi, sào phơi, nơi phơi
- étendremở rộng, duỗi
- étendurộng, giang ra, xòe ra
- éternelđời đời, bất diệt, dai
- éternellementđời đời, bất diệt, luôn luôn
- éterniserkéo dài
- éternitésự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu, thời gian lâu dài
- éternuementsự hắt hơi
- éternuerhắt hơi
- éteufquả ban nhồi
- éteulegốc rạ
- étherête, không trung
- éthiopienThuộc Ê-ti-ô-pi
- éthiqueđạo đức học
- éthologietập tính học, phong tục học, chuyên khảo phong tục
- éthologiqueXem éthologie
- éthyleEtila
- éthyliquerượu, người nghiện rượu
- éthylismechứng nghiện rượu
- éthylèneEtilen
- éthyléniqueEtilenic
- éthérificationNhư estérification
- éthérifierNhư estérifier
- éthérisationsự gây mê ête
- éthérisergây mê ête
- éthérismetrạng thái nhiễm ête
- éthéromanengười nghiện ête, nghiện ête
- éthéromaniechứng nghiện ête
- éthéréXem éther 1
- étiagemực nước cạn
- étiermương, lạch ven biển
- étincelageliệu pháp tia điện
- étincelantsáng rực, chói lọi, rực rỡ
- étincelersáng chói, rực rỡ, lộng lẫy
- étincelletia lửa, tia sáng, tia loé
- étincellementsự tỏa tia sáng, ánh sáng chói
- étiolementsự tia vàng
- étiolerlàm úa vàng
- étiologienguyên nhân học, bệnh căn học
- étiologiqueXem étiologie
- étioléúa vàng, vàng vọt, xanh xao
- étiquegầy còm
- étiquetagesự dán nhãn, sự ghi tên
- étiqueterdán nhãn, xếp loại
- étiqueteurngười dán nhãn, máy dán nhãn chai
- étiquettenhãn, giấy ghi, phép xã giao
- étirableCó thể kéo dài ra, có thể kéo giãn ra
- étiragesự kéo dài ra, sự kéo giãn ra
- étirementsự giãn ra, sự vươn vai
- étirerkéo dài ra, kéo giãn ra
- étireurthợ kéo, máy kéo
- étocmũi đá ven bờ
- étoffevải, tài năng, chất
- étofferlàm thêm phong phú
- étofféphong phú, mập mạp
- étoilesao
- étoilementvết rạn hình sao
- étoilerđiểm đầy sao, điểm hình sao, làm rạn hình sao
- étoiléđầy sao, có hình sao
- étolekhăn lễ, khăn quàng lông
- étonnammentlạ lùng
- étonnantlạ lùng, kỳ dị, cừ
- étonnementsự ngạc nhiên, vết rạn
- étonnerlàm cho ngạc nhiên, làm nứt rạn
- étonnéngạc nhiên
- étouffadeNhư étouffée
- étouffagesự làm chết ngạt
- étouffantngột ngạt
- étoufferlàm chết ngạt, bóp ngạt, làm nghẹt thở
- étouffoirmỏ chặn, phòng ngột ngạt, nơi ngột ngạt
- étoufféchết ngạt, bị ngạt, dập tắt
- étoupexơ, mụn xơ
- étouperbít bằng mụn xơ, nhét mụn xơ
- étoupillengòi nổ, bấc ngòi
- étoupillerđặt bấc ngòi
- étourderiesự dại dột, điều dại dột
- étourdidại dột, kẻ dại dột
- étourdimentdại dột
- étourdirlàm choáng váng, làm điếc tai, làm nhức óc
- étourdissantváng óc, làm ngây ngất, kỳ dị
- étourdissementsự choáng váng, sự ngây ngất
- étourneauchim sáo đá, người nhẹ dạ, người dại dột
- étrangelạ thường, cái lạ thường, điều lạ thường
- étrangementlạ thường
- étrangerngoại quốc, ngoại lai, người nước ngoài
- étrangetésự lạ thường, điều lạ thường
- étranglementsự bóp cổ, sự chẹt cổ, sự thắt nghẹt
- étranglerbóp cổ, chẹt cổ, bó chặt
- étrangleurngười bóp cổ, người chẹt cổ
- étrangloircũ hãm dây neo
- étrangléthắt lại, nghẹt lại
- étravesống mũi
- étreindreôm chặt
- étreintesự ôm chặt, sự ghì
- étrennequà tết, tiền phong bao
- étrennerdùng lần đầu
- étrierchân nâng, bàn đạp, xương bàn đạp
- étrillebàn chải ngựa
- étrillerchải, kỳ cọ, ngược đãi
- étripagesự moi ruột
- étripermoi ruột
- étriquerlàm chật lại, rút ngắn
- étriquéhẹp quá, eo hẹp, hẹp hòi
- étrivesự buộc dây chéo
- étrivièredây treo bàn đạp, trận đòn
- étroithẹp, chật hẹp, hẹp hòi
- étroitementchật hẹp, eo hẹp, túng thiếu
- étroitessesự hẹp, sự chật hẹp, sự hẹp hòi
- étrusqueThuộc xứ Ê-tơ-ru-ri
- étrécirlàm hẹp
- étrésillonthanh chống, thanh giằng
- étrésillonnementsự chống, sự giằng
- étrésillonnerchống, giằng
- étudesự học tập, sự nghiên cứu, bài nghiên cứu
- étudianthọc sinh đại học, sinh viên
- étudierhọc, học tập, nghiên cứu
- étudiéchuẩn bị kỹ lưỡng, không tự nhiên, giả tạo
- étuihộp, bao
- étuvagesự hấp lò
- étuvetủ sấy, lò hấp
- étuverninh hơi, đồ, sấy
- étuveurlò hấp
- étuvéeNhư étouffée
- étymologietừ nguyên, từ nguyên học
- étymologiqueXem étymologie
- étymologiquementtheo từ nguyên
- étymologistenhà từ nguyên học
- étymoncăn tố từ nguyên
- étémùa hè, mùa hạ
- étésienVents étésiens gió bắc mùa hè (ở miền Đông Địa Trung Hải)
- étêtagesự hớt ngọn
- étêterhớt ngọn, chặt đầu
- évacuantlàm bài xuất, nhuận tràng, chất nhuận tràng
- évacuateurđể thải, để thoát, đập nước tràn
- évacuationsự bài xuất, chất bài xuất, sự thải
- évacuerrút khỏi, cho tản cư khỏi, bài xuất
- évacuéngười dân tản cư, người dân sơ tán
- évaderS'évader: trốn thoát, vượt ngục
- évadéngười trốn ra, người vượt ngục
- évaginationsự nhô ra, sự lòi ra
- évaluableước lượng được
- évaluationsự định giá, sự ước lượng
- évaluerđịnh giá, ước lượng
- évanescencesự mờ dần, sự tan dần
- évanescentmờ dần, tan dần
- évangileévangile phúc âm, sách phúc âm, tài liệu cơ sở
- évangéliairesách kinh phúc âm
- évangéliqueXem évangile 1
- évangéliquementtheo phúc âm
- évangélisateurNgười truyền bá Phúc âm
- évangélisationSự truyền bá Phúc âm
- évangélisertruyền bá phúc âm
- évangélismethuyết phúc âm
- évangélistengười soạn phúc âm
- évanouibiến mất, ngất đi
- évanouirtan biến
- évanouissementsự biến đi, sự mất đi, sự ngất đi
- évaporablecó thể bay hơi
- évaporateurmáy cô, máy sấy
- évaporationsự bay hơi
- évaporatoiređể làm bay hơi
- évaporerlàm bay hơi, thó, xoáy
- évaporédại dột, khờ khạo
- évasementsự loe miệng, sự loe ra
- évaserlàm loe miệng, làm loe ra
- évasifđể thoái thác, nước đôi
- évasionsự trốn, sự trốn ra, sự thoát ra
- évasivementthoái thác, nước đôi
- évasuremiệng loe
- évaséloe miệng, loe ra
- évectionkỳ sai
- éveilsự thức tỉnh, sự biểu hiện
- éveillerđánh thức, thức tỉnh, gợi
- éveilleurngười thức tỉnh
- éveilléthức, không ngủ, lanh lợi