éther
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
éther nghĩa là ête.
Nghĩa của éther
Danh từ · giống đực
- Hóa học; vật lý học Ête.
- Thơ ca Không trung.
- Hóa học, từ cũ nghĩa cũ Như ester.
Dạng từ của éther
Đi với mạo từ: un éther · l'éther
| Số nhiều | éthers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ether
Câu hỏi thường gặp
éther nghĩa là gì?
éther (danh từ) nghĩa là ête.
éther phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éther (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛʁ/.
éther là giống đực hay giống cái?
éther là danh từ giống đực (dùng với un, le).