TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étonner

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.tɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

étonner nghĩa là làm cho ngạc nhiên.

Nghĩa của étonner

Ngoại động từ

  1. Làm cho ngạc nhiên.
  2. Làm nứt rạn.
    • étonner une voûtelàm cho rạn nứt cái vòm

Chia động từ étonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étonnéHiện tại phân từ: étonnant

Hiện tại présent

  • j'étonne
  • tu étonnes
  • il/elle étonne
  • nous étonnons
  • vous étonnez
  • ils/elles étonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étonné
  • tu as étonné
  • il/elle a étonné
  • nous avons étonné
  • vous avez étonné
  • ils/elles ont étonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étonnais
  • tu étonnais
  • il/elle étonnait
  • nous étonnions
  • vous étonniez
  • ils/elles étonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étonnerai
  • tu étonneras
  • il/elle étonnera
  • nous étonnerons
  • vous étonnerez
  • ils/elles étonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étonnerais
  • tu étonnerais
  • il/elle étonnerait
  • nous étonnerions
  • vous étonneriez
  • ils/elles étonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étonne
  • que tu étonnes
  • qu'il/elle étonne
  • que nous étonnions
  • que vous étonniez
  • qu'ils/elles étonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étonnai
  • tu étonnas
  • il/elle étonna
  • nous étonnâmes
  • vous étonnâtes
  • ils/elles étonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étonne (tu)
  • étonnons (nous)
  • étonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với étonner

  • J'étais trop étonné pour parler. Tôi đã không thể nói nên lời vì quá ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417271
  • Je suis resté sans voix tellement j'étais étonné. Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136099
  • Je suis étonné qu'elle ait refusé une si bonne offre. Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133630

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surprise

Câu hỏi thường gặp

étonner nghĩa là gì?

étonner (ngoại động từ) nghĩa là làm cho ngạc nhiên.

étonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étonner (giọng Pháp chuẩn): /e.tɔ.ne/.

Chia động từ étonner ở thì hiện tại thế nào?

j'étonne, tu étonnes, il/elle étonne, nous étonnons, vous étonnez, ils/elles étonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.