évangéliaire
danh từ giống đực (m)
/e.vɑ̃.ʒe.ljɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
évangéliaire nghĩa là sách kinh phúc âm.
Nghĩa của évangéliaire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Sách kinh Phúc âm.
Dạng từ của évangéliaire
Đi với mạo từ: un évangéliaire · l'évangéliaire
| Số nhiều | évangéliaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evangelistary, book of the Gospels
Câu hỏi thường gặp
évangéliaire nghĩa là gì?
évangéliaire (danh từ) nghĩa là sách kinh phúc âm.
évangéliaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évangéliaire (giọng Pháp chuẩn): /e.vɑ̃.ʒe.ljɛʁ/.
évangéliaire là giống đực hay giống cái?
évangéliaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).