évaluer
évaluer nghĩa là định giá, ước lượng.
Nghĩa của évaluer
Ngoại động từ
- Định giá.
- Ước lượng.
Chia động từ évaluer
Hiện tại présent
- j'évalue
- tu évalues
- il/elle évalue
- nous évaluons
- vous évaluez
- ils/elles évaluent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai évalué
- tu as évalué
- il/elle a évalué
- nous avons évalué
- vous avez évalué
- ils/elles ont évalué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'évaluais
- tu évaluais
- il/elle évaluait
- nous évaluions
- vous évaluiez
- ils/elles évaluaient
Tương lai đơn futur simple
- j'évaluerai
- tu évalueras
- il/elle évaluera
- nous évaluerons
- vous évaluerez
- ils/elles évalueront
Điều kiện conditionnel présent
- j'évaluerais
- tu évaluerais
- il/elle évaluerait
- nous évaluerions
- vous évalueriez
- ils/elles évalueraient
Giả định subjonctif présent
- que j'évalue
- que tu évalues
- qu'il/elle évalue
- que nous évaluions
- que vous évaluiez
- qu'ils/elles évaluent
Quá khứ đơn passé simple
- j'évaluai
- tu évaluas
- il/elle évalua
- nous évaluâmes
- vous évaluâtes
- ils/elles évaluèrent
Mệnh lệnh impératif
- évalue (tu)
- évaluons (nous)
- évaluez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évaluer
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với évaluer
- J'évalue les coûts de production à 36 % du budget. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9481295
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to assess
Câu hỏi thường gặp
évaluer nghĩa là gì?
évaluer (ngoại động từ) nghĩa là định giá, ước lượng.
évaluer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évaluer (giọng Pháp chuẩn): /e.va.lɥe/.
Chia động từ évaluer ở thì hiện tại thế nào?
j'évalue, tu évalues, il/elle évalue, nous évaluons, vous évaluez, ils/elles évaluent.