TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

évaluer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.va.lɥe/ giọng máy của trình duyệt

évaluer nghĩa là định giá, ước lượng.

Nghĩa của évaluer

Ngoại động từ

  1. Định giá.
  2. Ước lượng.

Chia động từ évaluer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: évaluéHiện tại phân từ: évaluant

Hiện tại présent

  • j'évalue
  • tu évalues
  • il/elle évalue
  • nous évaluons
  • vous évaluez
  • ils/elles évaluent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai évalué
  • tu as évalué
  • il/elle a évalué
  • nous avons évalué
  • vous avez évalué
  • ils/elles ont évalué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'évaluais
  • tu évaluais
  • il/elle évaluait
  • nous évaluions
  • vous évaluiez
  • ils/elles évaluaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'évaluerai
  • tu évalueras
  • il/elle évaluera
  • nous évaluerons
  • vous évaluerez
  • ils/elles évalueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'évaluerais
  • tu évaluerais
  • il/elle évaluerait
  • nous évaluerions
  • vous évalueriez
  • ils/elles évalueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'évalue
  • que tu évalues
  • qu'il/elle évalue
  • que nous évaluions
  • que vous évaluiez
  • qu'ils/elles évaluent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'évaluai
  • tu évaluas
  • il/elle évalua
  • nous évaluâmes
  • vous évaluâtes
  • ils/elles évaluèrent

Mệnh lệnh impératif

  • évalue (tu)
  • évaluons (nous)
  • évaluez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évaluer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với évaluer

  • J'évalue les coûts de production à 36 % du budget. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9481295

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assess

Câu hỏi thường gặp

évaluer nghĩa là gì?

évaluer (ngoại động từ) nghĩa là định giá, ước lượng.

évaluer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của évaluer (giọng Pháp chuẩn): /e.va.lɥe/.

Chia động từ évaluer ở thì hiện tại thế nào?

j'évalue, tu évalues, il/elle évalue, nous évaluons, vous évaluez, ils/elles évaluent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.