estimer
estimer nghĩa là đánh giá, định giá.
Nghĩa của estimer
Ngoại động từ
- Đánh giá, định giá.
- Estimer une maisonđánh giá một ngôi nhà
- Ước tính.
- Estimer la distance entre deux villesước tính khoảng cách giữa hai thành phố
- Cho là, coi là; tưởng rằng.
- On l'estime foungười ta cho nó là điên
- Quý mến; thích.
- Estimer un collèguequý mến một bạn đồng sự
Chia động từ estimer
Hiện tại présent
- j'estime
- tu estimes
- il/elle estime
- nous estimons
- vous estimez
- ils/elles estiment
Quá khứ kép passé composé
- j'ai estimé
- tu as estimé
- il/elle a estimé
- nous avons estimé
- vous avez estimé
- ils/elles ont estimé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'estimais
- tu estimais
- il/elle estimait
- nous estimions
- vous estimiez
- ils/elles estimaient
Tương lai đơn futur simple
- j'estimerai
- tu estimeras
- il/elle estimera
- nous estimerons
- vous estimerez
- ils/elles estimeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'estimerais
- tu estimerais
- il/elle estimerait
- nous estimerions
- vous estimeriez
- ils/elles estimeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'estime
- que tu estimes
- qu'il/elle estime
- que nous estimions
- que vous estimiez
- qu'ils/elles estiment
Quá khứ đơn passé simple
- j'estimai
- tu estimas
- il/elle estima
- nous estimâmes
- vous estimâtes
- ils/elles estimèrent
Mệnh lệnh impératif
- estime (tu)
- estimons (nous)
- estimez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estimer
Trái nghĩa
Họ từ của estimer
Câu ví dụ với estimer
- Je pense que tu sous-estimes Tom. Tôi nghĩ bạn đang đánh giá thấp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5802299
- Ne sous-estime pas ma puissance. Đừng đánh giá thấp quyền hạn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3277
- Ne sous-estime pas sa détermination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679038
- Ne sous-estimez pas sa détermination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679040
- Ne sous-estimez pas vos adversaires. Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8412038
- J'estime que les coûts de production représentent 36 % du budget. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9481296
- Elle a estimé indispensable d'habituer ses enfants à se lever tôt. Cô ấy nhận ra điều cần thiết là tập cho bọn trẻ của cô ấy thức dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to estimate, to calculate roughly; to esteem, to hold in high regard; to give some thought to, to consider
Câu hỏi thường gặp
estimer nghĩa là gì?
estimer (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá, định giá.
estimer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estimer (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.ti.me/.
Chia động từ estimer ở thì hiện tại thế nào?
j'estime, tu estimes, il/elle estime, nous estimons, vous estimez, ils/elles estiment.