évaluation
/e.va.lɥa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
évaluation nghĩa là sự định giá, sự ước lượng.
Nghĩa của évaluation
Danh từ · giống cái
- Sự định giá.
- Sự ước lượng.
Dạng từ của évaluation
Đi với mạo từ: une évaluation · l'évaluation
| Số nhiều | évaluations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assessment
Câu hỏi thường gặp
évaluation nghĩa là gì?
évaluation (danh từ) nghĩa là sự định giá, sự ước lượng.
évaluation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évaluation (giọng Pháp chuẩn): /e.va.lɥa.sjɔ̃/.
évaluation là giống đực hay giống cái?
évaluation là danh từ giống cái (dùng với une, la).