TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éternité

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.tɛʁ.ni.te/ giọng máy của trình duyệt

éternité nghĩa là sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu, thời gian lâu dài.

Nghĩa của éternité

Danh từ · giống cái

  1. Sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu.
  2. Thời gian lâu dài.
    • Rester une éternité à la campagnesống lâu dài ở nông thôn
  3. Sự bất tử.
    • Le nom du président Ho est entré dans l'éternitétên Hồ Chủ Tịch đã trở thành bất tử
    • De toute éternitétừ muôn đời

Dạng từ của éternité

Đi với mạo từ: une éternité · l'éternité

Số nhiềuéternités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éternité

Trái nghĩa

Họ từ của éternité

Cụm từ, thành ngữ với éternité

  • songer à l'éternité — (tôn giáo) nghĩ đến kiếp sau

Câu ví dụ với éternité

  • Ça me prendrait l'éternité pour tout expliquer. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eternity; a very long time

Câu hỏi thường gặp

éternité nghĩa là gì?

éternité (danh từ) nghĩa là sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu, thời gian lâu dài.

éternité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éternité (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛʁ.ni.te/.

éternité là giống đực hay giống cái?

éternité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.