éternité
éternité nghĩa là sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu, thời gian lâu dài.
Nghĩa của éternité
Danh từ · giống cái
- Sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu.
- Thời gian lâu dài.
- Rester une éternité à la campagnesống lâu dài ở nông thôn
- Sự bất tử.
- Le nom du président Ho est entré dans l'éternitétên Hồ Chủ Tịch đã trở thành bất tử
- De toute éternitétừ muôn đời
Dạng từ của éternité
Đi với mạo từ: une éternité · l'éternité
| Số nhiều | éternités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éternité
Trái nghĩa
Họ từ của éternité
Cụm từ, thành ngữ với éternité
- songer à l'éternité — (tôn giáo) nghĩ đến kiếp sau
Câu ví dụ với éternité
- Ça me prendrait l'éternité pour tout expliquer. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eternity; a very long time
Câu hỏi thường gặp
éternité nghĩa là gì?
éternité (danh từ) nghĩa là sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu, thời gian lâu dài.
éternité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éternité (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛʁ.ni.te/.
éternité là giống đực hay giống cái?
éternité là danh từ giống cái (dùng với une, la).