TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éternel

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.tɛʁ.nɛl/ giọng máy của trình duyệt

éternel nghĩa là đời đời, bất diệt, dai, dai dẳng.

Nghĩa của éternel

Tính từ

  1. Đời đời, bất diệt, vĩnh viễn.
    • Reconnaissance éternellesự biết ơn đời đời
    • Haine éternellemối thù bất diệt
  2. Dai, dai dẳng.
    • Causeur éternelngười nói dai
    • Plaintes éternellessự than phiền dai dẳng
  3. Có luôn luôn.
    • Le père avec son éternelle cigarette à la bouchengười cha với điếu thuốc lá luôn luôn ở miệng

Danh từ · giống đực

  1. Cái vĩnh hằng, cái vĩnh viễn.
  2. L' éternel Thượng đế.

Dạng từ của éternel

Số nhiềuéternels
Giống cáiéternelle
Giống cái số nhiềuéternelles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éternel

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với éternel

  • sommeil éternel — giấc ngủ nghìn thu
  • vérité éternelle — chân lý muôn thuở
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ eternal (ever-lasting)

Câu hỏi thường gặp

éternel nghĩa là gì?

éternel (tính từ, danh từ) nghĩa là đời đời, bất diệt, dai, dai dẳng.

éternel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éternel (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛʁ.nɛl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.