éternuement
danh từ giống đực (m)
/e.tɛʁ.ny.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
éternuement nghĩa là sự hắt hơi.
Nghĩa của éternuement
Danh từ · giống đực
- Sự hắt hơi.
Dạng từ của éternuement
Đi với mạo từ: un éternuement · l'éternuement
| Số nhiều | éternuements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sneeze
Câu hỏi thường gặp
éternuement nghĩa là gì?
éternuement (danh từ) nghĩa là sự hắt hơi.
éternuement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éternuement (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛʁ.ny.mɑ̃/.
éternuement là giống đực hay giống cái?
éternuement là danh từ giống đực (dùng với un, le).