TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éternuer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tɛʁ.nɥe/ giọng máy của trình duyệt

éternuer nghĩa là hắt hơi.

Nghĩa của éternuer

Nội động từ

  1. Hắt hơi.

Chia động từ éternuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éternuéHiện tại phân từ: éternuant

Hiện tại présent

  • j'éternue
  • tu éternues
  • il/elle éternue
  • nous éternuons
  • vous éternuez
  • ils/elles éternuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éternué
  • tu as éternué
  • il/elle a éternué
  • nous avons éternué
  • vous avez éternué
  • ils/elles ont éternué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éternuais
  • tu éternuais
  • il/elle éternuait
  • nous éternuions
  • vous éternuiez
  • ils/elles éternuaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éternuerai
  • tu éternueras
  • il/elle éternuera
  • nous éternuerons
  • vous éternuerez
  • ils/elles éternueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éternuerais
  • tu éternuerais
  • il/elle éternuerait
  • nous éternuerions
  • vous éternueriez
  • ils/elles éternueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éternue
  • que tu éternues
  • qu'il/elle éternue
  • que nous éternuions
  • que vous éternuiez
  • qu'ils/elles éternuent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éternuai
  • tu éternuas
  • il/elle éternua
  • nous éternuâmes
  • vous éternuâtes
  • ils/elles éternuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • éternue (tu)
  • éternuons (nous)
  • éternuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với éternuer

  • J'ai éternué. Tôi hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2933794
  • Tom a éternué. Tom hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2933803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sneeze

Câu hỏi thường gặp

éternuer nghĩa là gì?

éternuer (nội động từ) nghĩa là hắt hơi.

éternuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éternuer (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛʁ.nɥe/.

Chia động từ éternuer ở thì hiện tại thế nào?

j'éternue, tu éternues, il/elle éternue, nous éternuons, vous éternuez, ils/elles éternuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.