TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étrésillonnement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

étrésillonnement nghĩa là sự chống, sự giằng.

Nghĩa của étrésillonnement

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Sự chống; sự giằng.

Dạng từ của étrésillonnement

Đi với mạo từ: un étrésillonnement · l'étrésillonnement

Câu hỏi thường gặp

étrésillonnement nghĩa là gì?

étrésillonnement (danh từ) nghĩa là sự chống, sự giằng.

étrésillonnement là giống đực hay giống cái?

étrésillonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.