étireur
danh từ giống cái (f)
/etiʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
étireur nghĩa là thợ kéo.
Nghĩa của étireur
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Thợ kéo (kim loại, da...).
- Kỹ thuật Máy kéo (kim loại, da...).
Dạng từ của étireur
Đi với mạo từ: une étireur · l'étireur
| Số nhiều | étireurs |
| Giống cái | étireuse |
| Giống cái số nhiều | étireuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stretching
- Danh từ stretcher
Câu hỏi thường gặp
étireur nghĩa là gì?
étireur (danh từ) nghĩa là thợ kéo.
étireur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étireur (giọng Pháp chuẩn): /etiʁœʁ/.
étireur là giống đực hay giống cái?
étireur là danh từ giống cái (dùng với une, la).