étoffe
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tɔf/ giọng máy của trình duyệt
étoffe nghĩa là vải, tài năng, chất.
Nghĩa của étoffe
Danh từ · giống cái
- Vải.
- Tài năng; chất.
- Avoir de l'étoffecó tài năng
- Avoir l'étoffe d'un héroscó cái chất anh hùng
- Kỹ thuật Thép thường (làm sống dao...); hợp kim chì thiếc (làm đàn ống).
- Số nhiều, ngành in Tiền phụ thu.
Dạng từ của étoffe
Đi với mạo từ: une étoffe · l'étoffe
| Số nhiều | étoffes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fabric, material; stuff
Câu hỏi thường gặp
étoffe nghĩa là gì?
étoffe (danh từ) nghĩa là vải, tài năng, chất.
étoffe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étoffe (giọng Pháp chuẩn): /e.tɔf/.
étoffe là giống đực hay giống cái?
étoffe là danh từ giống cái (dùng với une, la).