éthylène
danh từ giống đực (m)
/e.ti.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
éthylène nghĩa là Etilen.
Nghĩa của éthylène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Etilen.
Dạng từ của éthylène
Đi với mạo từ: un éthylène · l'éthylène
| Số nhiều | éthylènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ethylene
Câu hỏi thường gặp
éthylène nghĩa là gì?
éthylène (danh từ) nghĩa là Etilen.
éthylène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éthylène (giọng Pháp chuẩn): /e.ti.lɛn/.
éthylène là giống đực hay giống cái?
éthylène là danh từ giống đực (dùng với un, le).