étourdissement
danh từ giống đực (m)
/e.tuʁ.dis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
étourdissement nghĩa là sự choáng váng.
Nghĩa của étourdissement
Danh từ · giống đực
- Sự choáng váng.
- Sự ngây ngất.
- Sự khuây khỏa.
Dạng từ của étourdissement
Đi với mạo từ: un étourdissement · l'étourdissement
| Số nhiều | étourdissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blackout, dizzy spell; surprise; exhilaration
Câu hỏi thường gặp
étourdissement nghĩa là gì?
étourdissement (danh từ) nghĩa là sự choáng váng.
étourdissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étourdissement (giọng Pháp chuẩn): /e.tuʁ.dis.mɑ̃/.
étourdissement là giống đực hay giống cái?
étourdissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).