éthyle
danh từ giống đực (m)
/e.til/ giọng máy của trình duyệt
éthyle nghĩa là Etila.
Nghĩa của éthyle
Danh từ · giống đực
- Hóa học Etila.
Dạng từ của éthyle
Đi với mạo từ: un éthyle · l'éthyle
| Số nhiều | éthyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ethyl
Câu hỏi thường gặp
éthyle nghĩa là gì?
éthyle (danh từ) nghĩa là Etila.
éthyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éthyle (giọng Pháp chuẩn): /e.til/.
éthyle là giống đực hay giống cái?
éthyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).