éthéromanie
danh từ giống cái (f)
/e.te.ʁɔ.ma.ni/ giọng máy của trình duyệt
éthéromanie nghĩa là chứng nghiện ête.
Nghĩa của éthéromanie
Danh từ · giống cái
- Chứng nghiện ête.
Dạng từ của éthéromanie
Đi với mạo từ: une éthéromanie · l'éthéromanie
| Số nhiều | éthéromanies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ etheromania
Câu hỏi thường gặp
éthéromanie nghĩa là gì?
éthéromanie (danh từ) nghĩa là chứng nghiện ête.
éthéromanie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éthéromanie (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁɔ.ma.ni/.
éthéromanie là giống đực hay giống cái?
éthéromanie là danh từ giống cái (dùng với une, la).