éthérisme
danh từ giống đực (m)
/e.te.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
éthérisme nghĩa là trạng thái nhiễm ête.
Nghĩa của éthérisme
Danh từ · giống đực
- Y học Trạng thái nhiễm ête.
Dạng từ của éthérisme
Đi với mạo từ: un éthérisme · l'éthérisme
| Số nhiều | éthérismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ etherism
Câu hỏi thường gặp
éthérisme nghĩa là gì?
éthérisme (danh từ) nghĩa là trạng thái nhiễm ête.
éthérisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éthérisme (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁism/.
éthérisme là giống đực hay giống cái?
éthérisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).