étuvée
danh từ giống cái (f)
/e.ty.ve/ giọng máy của trình duyệt
étuvée nghĩa là Như étouffée.
Nghĩa của étuvée
Danh từ · giống cái
- Như étouffée.
Dạng từ của étuvée
Đi với mạo từ: une étuvée · l'étuvée
| Số nhiều | étuvées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steaming (of food)
Câu hỏi thường gặp
étuvée nghĩa là gì?
étuvée (danh từ) nghĩa là Như étouffée.
étuvée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étuvée (giọng Pháp chuẩn): /e.ty.ve/.
étuvée là giống đực hay giống cái?
étuvée là danh từ giống cái (dùng với une, la).