étincelle
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tɛ̃.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
étincelle nghĩa là tia lửa, tia sáng, tia loé, tia.
Nghĩa của étincelle
Danh từ · giống cái
- Tia lửa, tia sáng.
- Nghĩa bóng Tia loé, tia.
- Une étincelle de géniemột tia (loé) thiên tài
Dạng từ của étincelle
Đi với mạo từ: une étincelle · l'étincelle
| Số nhiều | étincelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spark
Câu hỏi thường gặp
étincelle nghĩa là gì?
étincelle (danh từ) nghĩa là tia lửa, tia sáng, tia loé, tia.
étincelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étincelle (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛ̃.sɛl/.
étincelle là giống đực hay giống cái?
étincelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).