TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étincelage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

étincelage nghĩa là liệu pháp tia điện.

Nghĩa của étincelage

Danh từ · giống đực

  1. Y học Liệu pháp tia điện.

Dạng từ của étincelage

Đi với mạo từ: un étincelage · l'étincelage

Câu hỏi thường gặp

étincelage nghĩa là gì?

étincelage (danh từ) nghĩa là liệu pháp tia điện.

étincelage là giống đực hay giống cái?

étincelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.