étier
danh từ giống đực (m)
/e.tje/ giọng máy của trình duyệt
étier nghĩa là mương, lạch ven biển.
Nghĩa của étier
Danh từ · giống đực
- Mương (ruộng muối).
- Lạch ven biển.
Dạng từ của étier
Đi với mạo từ: un étier · l'étier
| Số nhiều | étiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ channel for salt marshes
Câu hỏi thường gặp
étier nghĩa là gì?
étier (danh từ) nghĩa là mương, lạch ven biển.
étier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étier (giọng Pháp chuẩn): /e.tje/.
étier là giống đực hay giống cái?
étier là danh từ giống đực (dùng với un, le).