évagination
danh từ giống cái (f)
/e.va.ʒi.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
évagination nghĩa là sự nhô ra, sự lòi ra.
Nghĩa của évagination
Danh từ · giống cái
- Y học Sự nhô ra, sự lòi ra.
Dạng từ của évagination
Đi với mạo từ: une évagination · l'évagination
| Số nhiều | évaginations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evagination
Câu hỏi thường gặp
évagination nghĩa là gì?
évagination (danh từ) nghĩa là sự nhô ra, sự lòi ra.
évagination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évagination (giọng Pháp chuẩn): /e.va.ʒi.na.sjɔ̃/.
évagination là giống đực hay giống cái?
évagination là danh từ giống cái (dùng với une, la).