évaporateur
danh từ giống đực (m)
/e.va.pɔ.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
évaporateur nghĩa là máy cô, máy sấy.
Nghĩa của évaporateur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Máy cô.
- Máy sấy (hoa quả).
- Hàng hải Máy cất nước biển.
Dạng từ của évaporateur
Đi với mạo từ: un évaporateur · l'évaporateur
| Số nhiều | évaporateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evaporator
Câu hỏi thường gặp
évaporateur nghĩa là gì?
évaporateur (danh từ) nghĩa là máy cô, máy sấy.
évaporateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évaporateur (giọng Pháp chuẩn): /e.va.pɔ.ʁa.tœʁ/.
évaporateur là giống đực hay giống cái?
évaporateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).