évanoui
/e.va.nwi/ giọng máy của trình duyệt
évanoui nghĩa là biến mất, ngất đi.
Nghĩa của évanoui
Tính từ
- Biến mất.
- Ombre évanouiebóng đen biến mất
- Ngất đi.
Dạng từ của évanoui
| Số nhiều | évanouis |
| Giống cái | évanouie |
| Giống cái số nhiều | évanouies |
Câu ví dụ với évanoui
- Je me suis évanoui. Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937996
- Tom s'est évanoui. Tom đã ngất xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938008
- Tom s'est évanoui dès qu'il a vu l'aiguille. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5337351
- Je me suis évanouie. Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937998
- Elle s'est évanouie. Cô ấy bị ngất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938010
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
évanoui nghĩa là gì?
évanoui (tính từ) nghĩa là biến mất, ngất đi.
évanoui phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évanoui (giọng Pháp chuẩn): /e.va.nwi/.