TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étouffade

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

étouffade nghĩa là Như étouffée.

Nghĩa của étouffade

Danh từ · giống cái

  1. Như étouffée.

Dạng từ của étouffade

Đi với mạo từ: une étouffade · l'étouffade

Câu hỏi thường gặp

étouffade nghĩa là gì?

étouffade (danh từ) nghĩa là Như étouffée.

étouffade là giống đực hay giống cái?

étouffade là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.