TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étançonnement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

étançonnement nghĩa là sự chống.

Nghĩa của étançonnement

Danh từ · giống đực

  1. Sự chống (cho khỏi đổ).

Dạng từ của étançonnement

Đi với mạo từ: un étançonnement · l'étançonnement

Câu hỏi thường gặp

étançonnement nghĩa là gì?

étançonnement (danh từ) nghĩa là sự chống.

étançonnement là giống đực hay giống cái?

étançonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.