TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étrangler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.tʁɑ̃.ɡle/ giọng máy của trình duyệt

étrangler nghĩa là bóp cổ, chẹt cổ, bó chặt, thắt.

Nghĩa của étrangler

Ngoại động từ

  1. Bóp cổ, chẹt cổ, thắt cổ.
    • On étranglait les condamnés à mortngày xưa người ta thắt cổ những người bị án tử hình
    • Usurier qui étrangle les gens(nghĩa bóng) kẻ cho vay nặng lãi bóng cổ con nợ
  2. Bó chặt, thắt.
    • Ceinture qui étrangle la taillethắt lưng bó chặt thân
  3. Làm hẹp lại, làm nghẹt lại (lối đi...).
  4. Nghĩa bóng Bóp nghẹt.
    • étrangler la pressebóp nghẹt báo chí
  5. Hàng hải Cuốn (buồm) lại.

Chia động từ étrangler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étrangléHiện tại phân từ: étranglant

Hiện tại présent

  • j'étrangle
  • tu étrangles
  • il/elle étrangle
  • nous étranglons
  • vous étranglez
  • ils/elles étranglent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étranglé
  • tu as étranglé
  • il/elle a étranglé
  • nous avons étranglé
  • vous avez étranglé
  • ils/elles ont étranglé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étranglais
  • tu étranglais
  • il/elle étranglait
  • nous étranglions
  • vous étrangliez
  • ils/elles étranglaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étranglerai
  • tu étrangleras
  • il/elle étranglera
  • nous étranglerons
  • vous étranglerez
  • ils/elles étrangleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étranglerais
  • tu étranglerais
  • il/elle étranglerait
  • nous étranglerions
  • vous étrangleriez
  • ils/elles étrangleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étrangle
  • que tu étrangles
  • qu'il/elle étrangle
  • que nous étranglions
  • que vous étrangliez
  • qu'ils/elles étranglent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étranglai
  • tu étranglas
  • il/elle étrangla
  • nous étranglâmes
  • vous étranglâtes
  • ils/elles étranglèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étrangle (tu)
  • étranglons (nous)
  • étranglez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của étrangler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to strangle; to choke (with laughter, etc.); to say in a voice strangled by emotion.

Câu hỏi thường gặp

étrangler nghĩa là gì?

étrangler (ngoại động từ) nghĩa là bóp cổ, chẹt cổ, bó chặt, thắt.

étrangler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étrangler (giọng Pháp chuẩn): /e.tʁɑ̃.ɡle/.

Chia động từ étrangler ở thì hiện tại thế nào?

j'étrangle, tu étrangles, il/elle étrangle, nous étranglons, vous étranglez, ils/elles étranglent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.