évangélisme
danh từ giống đực (m)
/e.vɑ̃.ʒe.lism/ giọng máy của trình duyệt
évangélisme nghĩa là thuyết phúc âm.
Nghĩa của évangélisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết Phúc Âm.
Dạng từ của évangélisme
Đi với mạo từ: un évangélisme · l'évangélisme
| Số nhiều | évangélismes |
Họ từ của évangélisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evangelicalism; evangelism
Câu hỏi thường gặp
évangélisme nghĩa là gì?
évangélisme (danh từ) nghĩa là thuyết phúc âm.
évangélisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évangélisme (giọng Pháp chuẩn): /e.vɑ̃.ʒe.lism/.
évangélisme là giống đực hay giống cái?
évangélisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).