évacué
danh từ cả hai giống
/e.va.kɥe/ giọng máy của trình duyệt
évacué nghĩa là người dân tản cư, người dân sơ tán.
Nghĩa của évacué
Danh từ · cả hai giống
- Người dân tản cư, người dân sơ tán (trong chiến tranh).
Dạng từ của évacué
| Số nhiều | évacués |
Câu hỏi thường gặp
évacué nghĩa là gì?
évacué (danh từ) nghĩa là người dân tản cư, người dân sơ tán.
évacué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évacué (giọng Pháp chuẩn): /e.va.kɥe/.
évacué là giống đực hay giống cái?
évacué là danh từ cả hai giống.