TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

évacuer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.va.kɥe/ giọng máy của trình duyệt

évacuer nghĩa là rút khỏi, cho tản cư khỏi, bài xuất.

Nghĩa của évacuer

Ngoại động từ

  1. Rút khỏi; cho tản cư khỏi, cho sơ tán.
    • Obliger l'ennemi à évacuer le paysbuộc địch rút khỏi đất nước
  2. Sinh vật học Bài xuất.
  3. Thải, tháo.
    • évacuer les eaux d'égoutthải nước cống

Chia động từ évacuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: évacuéHiện tại phân từ: évacuant

Hiện tại présent

  • j'évacue
  • tu évacues
  • il/elle évacue
  • nous évacuons
  • vous évacuez
  • ils/elles évacuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai évacué
  • tu as évacué
  • il/elle a évacué
  • nous avons évacué
  • vous avez évacué
  • ils/elles ont évacué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'évacuais
  • tu évacuais
  • il/elle évacuait
  • nous évacuions
  • vous évacuiez
  • ils/elles évacuaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'évacuerai
  • tu évacueras
  • il/elle évacuera
  • nous évacuerons
  • vous évacuerez
  • ils/elles évacueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'évacuerais
  • tu évacuerais
  • il/elle évacuerait
  • nous évacuerions
  • vous évacueriez
  • ils/elles évacueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'évacue
  • que tu évacues
  • qu'il/elle évacue
  • que nous évacuions
  • que vous évacuiez
  • qu'ils/elles évacuent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'évacuai
  • tu évacuas
  • il/elle évacua
  • nous évacuâmes
  • vous évacuâtes
  • ils/elles évacuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • évacue (tu)
  • évacuons (nous)
  • évacuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évacuer

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với évacuer

  • évacuer la population d'une ville bombardée — cho dân sơ tán khỏi một thành phố bị oanh tạc
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to evacuate

Câu hỏi thường gặp

évacuer nghĩa là gì?

évacuer (ngoại động từ) nghĩa là rút khỏi, cho tản cư khỏi, bài xuất.

évacuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của évacuer (giọng Pháp chuẩn): /e.va.kɥe/.

Chia động từ évacuer ở thì hiện tại thế nào?

j'évacue, tu évacues, il/elle évacue, nous évacuons, vous évacuez, ils/elles évacuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.