évacuer
évacuer nghĩa là rút khỏi, cho tản cư khỏi, bài xuất.
Nghĩa của évacuer
Ngoại động từ
- Rút khỏi; cho tản cư khỏi, cho sơ tán.
- Obliger l'ennemi à évacuer le paysbuộc địch rút khỏi đất nước
- Sinh vật học Bài xuất.
- Thải, tháo.
- évacuer les eaux d'égoutthải nước cống
Chia động từ évacuer
Hiện tại présent
- j'évacue
- tu évacues
- il/elle évacue
- nous évacuons
- vous évacuez
- ils/elles évacuent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai évacué
- tu as évacué
- il/elle a évacué
- nous avons évacué
- vous avez évacué
- ils/elles ont évacué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'évacuais
- tu évacuais
- il/elle évacuait
- nous évacuions
- vous évacuiez
- ils/elles évacuaient
Tương lai đơn futur simple
- j'évacuerai
- tu évacueras
- il/elle évacuera
- nous évacuerons
- vous évacuerez
- ils/elles évacueront
Điều kiện conditionnel présent
- j'évacuerais
- tu évacuerais
- il/elle évacuerait
- nous évacuerions
- vous évacueriez
- ils/elles évacueraient
Giả định subjonctif présent
- que j'évacue
- que tu évacues
- qu'il/elle évacue
- que nous évacuions
- que vous évacuiez
- qu'ils/elles évacuent
Quá khứ đơn passé simple
- j'évacuai
- tu évacuas
- il/elle évacua
- nous évacuâmes
- vous évacuâtes
- ils/elles évacuèrent
Mệnh lệnh impératif
- évacue (tu)
- évacuons (nous)
- évacuez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évacuer
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với évacuer
- évacuer la population d'une ville bombardée — cho dân sơ tán khỏi một thành phố bị oanh tạc
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to evacuate
Câu hỏi thường gặp
évacuer nghĩa là gì?
évacuer (ngoại động từ) nghĩa là rút khỏi, cho tản cư khỏi, bài xuất.
évacuer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évacuer (giọng Pháp chuẩn): /e.va.kɥe/.
Chia động từ évacuer ở thì hiện tại thế nào?
j'évacue, tu évacues, il/elle évacue, nous évacuons, vous évacuez, ils/elles évacuent.