étrivière
danh từ giống cái (f)
/e.tʁi.vjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
étrivière nghĩa là dây treo bàn đạp, trận đòn.
Nghĩa của étrivière
Danh từ · giống cái
- Dây treo bàn đạp (vào yên ngựa).
- Từ cũ, nghĩa cũ Trận đòn.
Dạng từ của étrivière
Đi với mạo từ: une étrivière · l'étrivière
| Số nhiều | étrivières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stirrup
Câu hỏi thường gặp
étrivière nghĩa là gì?
étrivière (danh từ) nghĩa là dây treo bàn đạp, trận đòn.
étrivière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étrivière (giọng Pháp chuẩn): /e.tʁi.vjɛʁ/.
étrivière là giống đực hay giống cái?
étrivière là danh từ giống cái (dùng với une, la).