TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étrécir

/e.tʁe.siʁ/ giọng máy của trình duyệt

étrécir nghĩa là làm hẹp.

Nghĩa của étrécir

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Làm hẹp.
    • Etrécir un habitchữa hẹp một cái áo

Chia động từ étrécir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étréciHiện tại phân từ: étrécissant

Hiện tại présent

  • j'étrécis
  • tu étrécis
  • il/elle étrécit
  • nous étrécissons
  • vous étrécissez
  • ils/elles étrécissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étréci
  • tu as étréci
  • il/elle a étréci
  • nous avons étréci
  • vous avez étréci
  • ils/elles ont étréci

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étrécissais
  • tu étrécissais
  • il/elle étrécissait
  • nous étrécissions
  • vous étrécissiez
  • ils/elles étrécissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étrécirai
  • tu étréciras
  • il/elle étrécira
  • nous étrécirons
  • vous étrécirez
  • ils/elles étréciront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étrécirais
  • tu étrécirais
  • il/elle étrécirait
  • nous étrécirions
  • vous étréciriez
  • ils/elles étréciraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étrécisse
  • que tu étrécisses
  • qu'il/elle étrécisse
  • que nous étrécissions
  • que vous étrécissiez
  • qu'ils/elles étrécissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étrécis
  • tu étrécis
  • il/elle étrécit
  • nous étrécîmes
  • vous étrécîtes
  • ils/elles étrécirent

Mệnh lệnh impératif

  • étrécis (tu)
  • étrécissons (nous)
  • étrécissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étrécir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make narrow

Câu hỏi thường gặp

étrécir nghĩa là gì?

étrécir (ngoại động từ) nghĩa là làm hẹp.

étrécir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étrécir (giọng Pháp chuẩn): /e.tʁe.siʁ/.

Chia động từ étrécir ở thì hiện tại thế nào?

j'étrécis, tu étrécis, il/elle étrécit, nous étrécissons, vous étrécissez, ils/elles étrécissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.